pointless

/'pɔintlis/
tính từ
  1. cùn, không nhọn
  2. không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện)
  3. không được điểm nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

pointless
The meeting was full of pointless discussions that went nowhere.