pompier

danh từ giống đực
  1. đội viên cứu hỏa
  2. (từ mới, nghĩa mới) thợ (phụ trách) bơm xả
  3. thợ sửa quần áo (sau khi khách đã thử)
  4. (thân mật; nghĩa xấu) nghệ sĩ khoa trương, nhà văn sáo
tính từ
  1. (thân mật; nghĩa xấu) sáo, khoa trương
    • Style pompier
      văn khoa trương, văn sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pompier"

pompier
Un pompier éteint un feu avec un tuyau d'arrosage.