pompe

danh từ giống cái
  1. (cái) bơm
    • Pompe de bicylette
      cái bơm xe đạp
    • Pompe à bras
      bơm tay
    • Pompe aspirante et foulante
      bơm đẩy hút
  2. (số nhiều; thông tục) giày
    • Une paire de pompes
      một đôi giày
    • à toute pompe
      (thân mật) hết sức nhanh
    • coup de pompe
      sự mệt mỏi đột nhiên
    • soldat de deuxième pompe; deuxième pompe
      (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) binh nhì
danh từ giống cái
  1. vẻ long trọng; vẻ tráng lệ
    • Pompe d'une cérémonie
      vẻ long trọng của buổi lễ
  2. vẻ hoa mỹ, vẻ khoa trương
    • Pompe de style
      văn hoa mỹ
  3. sự sửa quần áo (sau khi khách mặc thửhiệu may)
  4. (số nhiều; tôn giáo) nỗi phù hoa (ở đời)
    • service des pompes funèbres
      sở lo liệu đám ma; nhà đòn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pompe
Le cycliste utilise une pompe pour gonfler le pneu de son vélo.