pomper

ngoại động từ
  1. bơm
    • Pomper de l'eau
      bơm nước hút vào, hút
    • Moustique qui pompe le sang
      muỗi hút máu
  2. (nghĩa bóng) rút
    • Pomper la richesse publique
      rút của cải chung
  3. (thông tục) uống
    • Il a pompé un litre de vin
      hắn đã uống một lít rượu nho
  4. (thông tục) làm cho kiệt sức, làm mệt nhoài
  5. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) quay cóp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pomper"

Từ có nhắc đến "pomper"