bomber

/'bɔmə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Làm khum lên, uốn cong lên: Hành động làm cho một vật bề mặt phẳng trở nên cong hoặc lồi lên.
    • Ưỡn ra, ưỡn lên: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như ngực) cong về phía trước một cách chủ ý.
  2. Nội động từ:

    • Khum lên, cong lên, phồng lên: Trạng thái của một vật bị biến dạng, không còn phẳng trở nên cong hoặc lồi.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le souffle de chaleur a bombé la tôle. (Hơi nóng đã làm tấm tôn khum lên.)
    • Il bombe le torse avec fierté. (Anh ấy ưỡn ngực lên một cách đầy tự hào.)
  • Nội động từ:

    • Le vieux parquet bombe à certains endroits. (Sàn gỗ bị khum lênmột số chỗ.)
    • La planche a bombé sous le poids. (Tấm ván đã cong lên dưới sức nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bomber le dos: Ưỡn lưng, cong lưng.

    • Le chat bombe le dos quand il a peur. (Con mèo cong lưng lên khi sợ.)
  • Bomber le front: Nhíu trán, cau trán (thể hiện sự suy nghĩ hoặc khó chịu).

    • Il bombe le front en lisant ce rapport compliqué. (Anh ấy nhíu trán khi đọc báo cáo phức tạp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Bombé, bombée (tính từ): dạng khum, cong, lồi.

    • Un front bombé (vầng trán cao, nhô ra).
    • Une vitre bombée (tấm kính khum).
  • Bombement (danh từ): Sự khum lên, chỗ phồng lên.

    • Le bombement du mur est inquiétant. (Chỗ tường phồng lên thật đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Courber: Làm cong, uốn cong.
  • Gonfler: Làm phồng lên, phình ra.
  • Arquer: Uốn cong (thường dùng cho lưng, chân tay).
Từ trái nghĩa
  • Aplatir: Làm dẹt, làm phẳng.
  • Creuser: Làm lõm xuống, đào sâu.
ngoại động từ
  1. làm khum lên
    • Bomber une plaque de verre
      uốn khum một tấm kính
    • Bomber la poitrine
      ưỡn ngực
nội động từ
  1. khum lên
    • Une planche qui bombe
      tấm ván khum lên

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bomber"