bomber
/'bɔmə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Làm khum lên, uốn cong lên: Hành động làm cho một vật có bề mặt phẳng trở nên cong hoặc lồi lên.
- Ưỡn ra, ưỡn lên: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như ngực) cong về phía trước một cách có chủ ý.
Nội động từ:
- Khum lên, cong lên, phồng lên: Trạng thái của một vật bị biến dạng, không còn phẳng mà trở nên cong hoặc lồi.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Le souffle de chaleur a bombé la tôle. (Hơi nóng đã làm tấm tôn khum lên.)
- Il bombe le torse avec fierté. (Anh ấy ưỡn ngực lên một cách đầy tự hào.)
Nội động từ:
- Le vieux parquet bombe à certains endroits. (Sàn gỗ cũ bị khum lên ở một số chỗ.)
- La planche a bombé sous le poids. (Tấm ván đã cong lên dưới sức nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
Bomber le dos: Ưỡn lưng, cong lưng.
- Le chat bombe le dos quand il a peur. (Con mèo cong lưng lên khi nó sợ.)
Bomber le front: Nhíu trán, cau trán (thể hiện sự suy nghĩ hoặc khó chịu).
- Il bombe le front en lisant ce rapport compliqué. (Anh ấy nhíu trán khi đọc báo cáo phức tạp này.)
Biến thể và từ gần giống
Bombé, bombée (tính từ): Có dạng khum, cong, lồi.
- Un front bombé (vầng trán cao, nhô ra).
- Une vitre bombée (tấm kính khum).
Bombement (danh từ): Sự khum lên, chỗ phồng lên.
- Le bombement du mur est inquiétant. (Chỗ tường phồng lên thật đáng lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
- Courber: Làm cong, uốn cong.
- Gonfler: Làm phồng lên, phình ra.
- Arquer: Uốn cong (thường dùng cho lưng, chân tay).
Từ trái nghĩa
- Aplatir: Làm dẹt, làm phẳng.
- Creuser: Làm lõm xuống, đào sâu.
ngoại động từ
- làm khum lên
- Bomber une plaque de verreuốn khum một tấm kính
- Bomber la poitrineưỡn ngực
nội động từ
- khum lên
- Une planche qui bombetấm ván khum lên