portrait

/'pɔ:trit/
danh từ giống đực
  1. chân dung, bức truyền thần
  2. hình ảnh (giống lắm)
    • Enfant qui est le portrait de son père
      đứa trẻhình ảnh của bố
  3. sự mô tả
    • Faire un portrait avantageux de quelqu'un
      mô tả khen ngợi ai
  4. (thông tục) mặt
    • Il s'est abîmé le portrait en tombant
      ngã xây xát cả mặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "portrait"

Từ có nhắc đến "portrait"

portrait
L'enfant est le portrait de son père.