possédé

Học thuật
Thân thiện
possédé

Un homme possédé par la passion du jeu regarde fixement ses cartes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị ma ám, bị quỷ nhập: Dùng để mô tả một người được cho là bị một thế lực siêu nhiên, thườngác quỷ, kiểm soát hoặc chiếm hữu.
    • Say đắm, say mê một cách cuồng nhiệt: Dùng để mô tả một người bị chi phối hoàn toàn bởi một cảm xúc, ý tưởng hoặc đam mê mãnh liệt, đến mức như mất kiểm soát.
  2. Danh từ giống đực:

    • Kẻ bị ma ám: Người (nam) được cho là bị ma quỷ chiếm hữu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Dans le film, elle joue le rôle d'une femme possédée. (Trong phim, ấy đóng vai một người phụ nữ bị ma ám.)
    • C'est un collectionneur possédé par sa passion. (Anh tamột nhà sưu tập bị say mê bởi đam mê của mình.)
    • Il est possédé par l'envie de réussir. (Anh ta bị ám ảnh bởi khao khát thành công.)
  • Danh từ:

    • L'exorciste a chassé le démon du possédé. (Thầy trừ tà đã đuổi con quỷ ra khỏi kẻ bị ma ám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être possédé de": Bị chi phối bởi (một cảm xúc, ý tưởng). Cấu trúc này thường dùng với nghĩa bóng.
    • Être possédé de jalousie. (Bị ghen tuông giày vò.)
    • Être possédé d'une idée fixe. (Bị ám ảnh bởi một ý nghĩ cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Posséder (động từ): Sở hữu, ; (nghĩa bóng) làm chủ, nắm vững (kiến thức); (từ ) ám ảnh, chiếm hữu (như ma quỷ).

    • Il possède une grande maison. (Anh ta sở hữu một ngôi nhà lớn.)
    • Elle possède parfaitement son sujet. ( ấy nắm vững chủ đề của mình.)
  • Possession (danh từ giống cái): Sự sở hữu, tài sản; (tôn giáo) sự bị ma ám.

    • La possession démoniaque. (Sự bị quỷ ám.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa ma ám):

    • Envoûté: Bị bỏ bùa, bị mê hoặc.
    • Hanté: Bị ám ảnh (bởi bóng ma, ký ức).
  • Tính từ (nghĩa say mê):

    • Habité: Bị chiếm đóng (bởi một ý nghĩ).
    • Obsédé: Bị ám ảnh.
    • Passionné: Say mê, đam mê.
  • Danh từ:

    • Maléficié: Người bị tà thuật, bùa chú.
Thành ngữ liên quan
  • Courir comme un possédé: Chạy như ma đuổi, chạy hết tốc lực.

    • Il a couru comme un possédé pour attraper le bus. (Anh ta chạy như ma đuổi để bắt kịp xe buýt.)
  • Travailler comme un possédé: Làm việc như điên, làm việc hết mình.

    • Elle travaille comme une possédée pour terminer son projet. ( ấy làm việc như điên để hoàn thành dự án của mình.)
possédé

Un homme possédé par la passion du jeu regarde fixement ses cartes.

tính từ
  1. bị ma ám
  2. say đắm, say mê
    • Possédé de la passion du jeu
      say mê cờ bạc
danh từ giống đực
  1. kẻ bị ma ám