potatory

/'poutətəri/
Học thuật
Thân thiện
potatory

A person enjoys a potatory beverage with a meal.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Để uống, dùng để uống: "potatory" mô tả thứ đó liên quan đến việc uống hoặc có thể dùng để uống.
    • Thích uống rượu, nghiện rượu: "potatory" còn có nghĩa thói quen hoặc sở thích uống rượu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The potatory vessel was made of fine clay. (Chiếc bình để uống được làm từ đất sét mịn.)
    • His potatory habits became a concern for his family. (Thói quen thích uống rượu của anh ta đã trở thành mối lo ngại cho gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "potatory indulgence": sự say mê (thường rượu).
    • His weekends were known for their potatory indulgence. (Những ngày cuối tuần của anh ta nổi tiếng sự say mê rượu chè.)
Biến thể từ gần giống
  • Potation (danh từ): hành động uống; một thức uống (đặc biệt rượu).
    • He took a long potation from his glass. (Anh ta uống một hơi dài từ ly của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Bibulous (tính từ): thích uống rượu.
  • Potable (tính từ): có thể uống được (thường nói về nước).
potatory

A person enjoys a potatory beverage with a meal.

tính từ
  1. uống được, để uống
  2. thích uống rượu, nghiện rượu