power tool

power tool

A carpenter uses a power tool to cut a piece of wood.

Định nghĩa
  • Danh từ: Dụng cụ chạy bằng động cơ (điện, xăng, khí nén, v.v.), thay vì dùng sức người.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã dùng một dụng cụ chạy bằng động cơ để cắt gỗ nhanh chóng.)
  • (Kính bảo hộ cần thiết khi vận hành bất kỳ dụng cụ chạy bằng động cơ nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to handle a power tool with care": xử lý dụng cụ chạy bằng động cơ một cách cẩn thận.
    • You must handle this power tool with care to avoid accidents. (Bạn phải xử lý dụng cụ chạy bằng động cơ này một cách cẩn thận để tránh tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Power tool safety (cụm danh từ): an toàn khi sử dụng dụng cụ chạy bằng động cơ.
    • The manual covers all aspects of power tool safety. (Sách hướng dẫn bao gồm mọi khía cạnh về an toàn khi sử dụng dụng cụ chạy bằng động cơ.)
  • Power tool accessories (cụm danh từ): phụ kiện cho dụng cụ chạy bằng động cơ.
    • You can buy various power tool accessories like drill bits and saw blades. (Bạn có thể mua nhiều phụ kiện cho dụng cụ chạy bằng động cơ như mũi khoan lưỡi cưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Electric tool: dụng cụ điện (nhấn mạnh vào nguồn điện).
  • Machine tool: máy công cụ (thường dùng trong công nghiệp, có thể lớn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Power up (động từ): khởi động, cấp nguồn cho dụng cụ chạy bằng động cơ.
    • Remember to power up the power tool before use. (Nhớ khởi động dụng cụ chạy bằng động cơ trước khi sử dụng.)
  • Power down (động từ): tắt nguồn, ngừng hoạt động.
    • Always power down the power tool after finishing your work. (Luôn tắt nguồn dụng cụ chạy bằng động cơ sau khi hoàn thành công việc.)
Thành ngữ liên quan
  • "A power tool in the wrong hands": một dụng cụ chạy bằng động cơ trong tay kẻ không biết sử dụng (ám chỉ nguy hiểm khi sử dụng sai cách).
    • He's like a power tool in the wrong hands — he can cause more damage than good. (Anh ta như một dụng cụ chạy bằng động cơ trong tay kẻ không biết sử dụngcó thể gây hại nhiều hơn lợi.)