prêcher

ngoại động từ
  1. giảng (đạo)
    • Prêcher l'Evangile
      giảng Phúc âm
  2. khuyên, khuyên nhủ
    • Prêcher l'économie
      khuyên tiết kiệm
nội động từ
  1. giảng đạo
  2. (thân mật) dạy đời
    • prêcher dans le désert
      xem désert
    • prêcher d'exemple
      nêu gương, tác phong gương mẫu
    • prêcher pour son saint; prêcher pour sa paroisse
      nói lợi ích riêng của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan