brocher

ngoại động từ
  1. đóng bìa mỏng, đóng ghim (sách)
  2. (ngành dệt) cải hoa (bằng sợi vàng, sợi bạc...)
  3. đóng (đinh) vào móng ngựa
  4. (kỹ thuật) dao
  5. (nghĩa bóng, từ nghĩa ) thảo nhanh, viết vội (một vở kịch, một bài báo...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "brocher"

Từ có nhắc đến "brocher"

brocher
L'imprimeur va brocher les pages du livre.