pralin

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) bùn trộn phân (để hồ rễ...)
  2. đường thẳng, đường ngào (để bao kẹo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pralin"

pralin
Le pâtissier prépare un gâteau au pralin.