bốc

verb
  1. To pick up in one's hands, to scoop up with one's hands
    • bốc một nắm muối
      to take a handful of salt
    • bốc bùn
      to scoop up mud in one's hands
    • ăn bốc, không dùng thìa đũa
      to eat with one's fingers, without using a spoon or chopsticks
  2. To make up (một đơn thuốc bắc)
    • thầy lang đơn bốc thuốc
      the herbalist writes out a prescription and makes it up
  3. To draw (lá bài, que thăm)
    • bốc quân bài
      to draw a card
    • bốc thăm
      to draw lots
    • To exhume and move (hài cốt) to another place

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bốc
Một người đàn ông đang bốc gạo từ bao vào nồi.