mien

/mi:n/
danh từ, (văn học)
  1. dáng điệu, phong cách
  2. vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan
    • with a sorrowful mien
      với vẻ mặt buồn rầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mien"

mien
She carries herself with a calm and noble mien.