mien
/mi:n/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (văn học):
- Dáng điệu, phong cách: Chỉ toàn bộ vẻ bề ngoài, cách ăn mặc, đi đứng và thái độ tổng thể của một người, tạo nên ấn tượng về tính cách hoặc địa vị của họ.
- Vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan: Chỉ biểu hiện cụ thể trên khuôn mặt, phản ánh trạng thái cảm xúc hoặc tâm trạng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- She has the calm mien of a wise leader. (Bà ấy có dáng điệu điềm tĩnh của một nhà lãnh đạo khôn ngoan.)
- Despite the chaos, he maintained a dignified mien. (Bất chấp sự hỗn loạn, anh ấy vẫn giữ được phong thái đàng hoàng.)
- I could tell from his sorrowful mien that he had received bad news. (Tôi có thể đoán từ vẻ mặt buồn rầu của anh ấy rằng anh đã nhận được tin xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"of noble mien": có dáng vẻ cao quý, quý phái.
- The stranger was a man of noble mien. (Người lạ mặt là một người đàn ông có dáng vẻ cao quý.)
"to assume a serious mien": làm ra vẻ nghiêm trang.
- The judge assumed a serious mien before delivering the verdict. (Vị thẩm phán làm ra vẻ nghiêm trang trước khi tuyên án.)
Biến thể và từ gần giống
- Demeanor (n): Cách cư xử, thái độ, phong thái (từ đồng nghĩa gần nhất, thông dụng hơn trong tiếng Anh hiện đại).
- Bearing (n): Dáng điệu, tư thế.
- Countenance (n): Vẻ mặt, nét mặt (nhấn mạnh vào biểu cảm khuôn mặt).
Từ đồng nghĩa
- Demeanor: Thái độ, phong thái.
- Bearing: Dáng điệu.
- Appearance: Vẻ bề ngoài.
- Aspect: Vẻ, diện mạo.
Lưu ý sử dụng
- Từ "mien" ngày nay chủ yếu được dùng trong văn chương, báo chí trang trọng hoặc văn phong cổ điển. Trong giao tiếp hàng ngày, các từ như "demeanor" hoặc "appearance" thường được dùng phổ biến hơn.
- Từ này mô tả một ấn tượng tổng thể, thường gắn liền với phẩm chất bên trong (như sự điềm tĩnh, cao quý) được biểu lộ ra bên ngoài qua dáng vẻ và thái độ.
danh từ, (văn học)
- dáng điệu, phong cách
- vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan
- with a sorrowful mienvới vẻ mặt buồn rầu