bearing

/'beəriɳ/
danh từ
  1. sự mang
  2. sự chịu đựng
    • his conceit it past (beyond all) bearing
      không ai chịu được cái tính tự cao tự đại của
  3. sự sinh nở, sự sinh đẻ
    • child bearing
      sự sinh con
    • to be in full bearing
      đang trong thời kỳ sinh nở (đàn bà); đang ra quả (cây);
    • to be past bearing quá thời kỳ sinh nở
      thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phong
    • modest bearing
      thái độ khiêm tốn
  4. phương diện, mặt (của một vấn đề)
    • to examine a question in all its bearings
      xem xét một vấn đề trên mọi phương diện
  5. sự liên quan, mối quan hệ
    • this remark has no bearing on the question
      lời nhận xết ấy không liên quan tới vấn đề
  6. ý nghĩa, nghĩa
    • the precise bearing of the word
      nghĩa chính xác của từ đó
  7. (kỹ thuật) cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê
    • ball bearings
      vòng bi, ổ bi (xe đạp...)
  8. (hàng hải); (hàng không) quân... vị trí phương hướng
    • to take one's bearings
      xác định vị trí, định phương hướng (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    • to lose one's bearings
      lạc mất phương hướng không biết mìnhđâu (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
  9. (số nhiều) hình vẽ chữ đề (trên quốc huy, huy hiệu...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

bearing
The engineer checks the bearing for wear.