pressée

tính từ
  1. ép, nén; bóp, vắt
    • Fromage à pâte pressée
      pho mát nén
  2. dồn dập
    • Frapper à coups pressés
      đánh dồn dập
  3. gấp, vội; cấp thiết
    • Pressé de partir
      vội đi
  4. khẩn cấp
    • Commission pressée
      việc giao khẩn cấp
  5. bị dồn ép, bị công kích mạnh
    • Ville pressée de toutes parts
      thành phố bị công kích tứ phía
danh từ giống đực
  1. việc cần kíp trước
    • Aller au plus pressé
      đi làm việc cần kíp trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pressée"