primaire

tính từ
  1. sơ cấp, (ở) cấp một, (ở) bậc một
    • Structure primaire
      (thực vật học) cấu tạo bậc một; cấu tạo sơ cấp
    • école primaire
      trường cấp một, trường tiểu học
  2. (thân mật; nghĩa xấu) sơ đẳng, ít học
    • Il est primaire
      thằng ấy sơ đẳng lắm
    • ère primaire
      (địa lý, địa chất) đại cổ sinh
danh từ
  1. người đầu óc sơ đẳng, người ít học
danh từ giống đực
  1. (điện học) cuộn dây sơ đẳng
  2. (địa lý, địa chất) đại cổ sinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

primaire
L'école primaire est située près de la bibliothèque municipale.