primitive

/'primitiv/
tính từ
  1. nguyên thủy
    • Temps primitif
      thời nguyên thủy
    • Moeurs primitives
      phong tục nguyên thủy
    • Groupe primitif
      (toán học) nhóm nguyên thủy
    • couleurs primitives
      màu cơ bản
danh từ giống đực
  1. người nguyên thủy
    • Les primitifs d'Australie
      những người nguyên thủy ở úc
  2. (nghệ thuật) họa nguyên thủy (trước thời Phục hưng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "primitive"

Từ có nhắc đến "primitive"

primitive
Les enfants apprennent les couleurs primitives à l'école.