primitive

/'primitiv/
tính từ
  1. nguyên thuỷ, ban sơ
    • primitive man
      người nguyên thuỷ
    • primitive communism
      chủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
  2. thô sơ, cổ xưa
    • primitive weapons
      khí cổ xưa, khí thô sơ
  3. gốc (từ, mẫu)
  4. (toán học); (địa ,địa chất) nguyên thuỷ
    • primitive group
      nhóm nguyên thuỷ
    • primitive function
      nguyên hàm
danh từ
  1. (nghệ thuật) hoạ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ trước thời Phục hưng
  2. màu gốc
  3. (ngôn ngữ học) từ gốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

primitive
A child draws a primitive picture of a house and sun.