principal

/'prinsəpəl/
tính từ
  1. chính, chủ yếu
    • principal cause
      nguyên nhân chính
    • principal boy
      vai nam chính (trong một vở tuồng câm)
    • principal girl
      vai nữ chính (trong một vở tuồng câm)
  2. (ngôn ngữ học) chính
    • principal clause
      mệnh đề chính
danh từ
  1. người đứng đầu
  2. giám đốc, hiệu trưởng
    • lady principal
      hiệu trưởng
  3. chủ, chủ mướn, chủ thuê
  4. người uỷ nhiệm
  5. người đọ súng (đọ gươm) tay đôi
  6. thủ phạm chính
  7. (thương nghiệp) tiền vốn; vốn chính, vốn nguyên thuỷ
  8. (kiến trúc) cái, chính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "principal"

Từ có nhắc đến "principal"

principal
The principal greets students at the front entrance of the school.