prism

/prism/
danh từ
  1. lăng trụ
    • oblique prism
      lăng trụ xiên
    • regular prism
      lăng trụ đều
    • right prism
      lăng trụ thẳng
  2. lăng kính
  3. (số nhiều) các màu sắc lăng kính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "prism"

prism
A child holds a glass prism up to a sunbeam.