probable

/probable/
Học thuật
Thân thiện
probable

The probable outcome of the experiment is a color change.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • khả năng cao xảy ra, có thể : Dùng để mô tả một điều đó rất có thể đúng hoặc sẽ xảy ra, dựa trên bằng chứng hoặc lý luận hợp , nhưng không hoàn toàn chắc chắn.
    • Chắc hẳn, có lẽ đúng: Thể hiện một mức độ tin cậy cao, gần như chắc chắn.
  2. Danh từ:

    • Người (hoặc điều) nhiều khả năng: Chỉ một ứng viên, một khả năng, hoặc một kết quả được dự đoán sẽ được chọn hoặc xảy ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Rain is probable this afternoon. (Mưa khả năng cao xảy ra chiều nay.)
    • The probable cause of the accident was driver fatigue. (Nguyên nhân có lẽ đúng của vụ tai nạn do tài xế mệt mỏi.)
    • He is the probable winner of the election. (Ông ấy người nhiều khả năng thắng cử.)
  • Danh từ:

    • She is a probable for the national team. ( ấy một ứng viên nhiều khả năng cho đội tuyển quốc gia.)
    • The list includes several probables for the promotion. (Danh sách bao gồm một vài người khả năng cao được thăng chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Highly probable": Rất khả năng, gần như chắc chắn.

    • It is highly probable that the meeting will be postponed. (Rất khả năng cuộc họp sẽ bị hoãn.)
  • "In all probability": Với tất cả khả năng, hầu như chắc chắn (cụm trạng từ).

    • In all probability, we will finish the project on time. (Hầu như chắc chắn, chúng tôi sẽ hoàn thành dự án đúng hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Probably (trạng từ): Có lẽ, hầu như chắc chắn.

    • He will probably arrive late. (Anh ấy có lẽ sẽ đến muộn.)
  • Probability (danh từ): Xác suất, khả năng xảy ra.

    • The probability of success is high. (Xác suất thành công cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Likely: Có vẻ như, khả năng (tính từ/trạng từ).
  • Plausible: Có vẻ hợp , đáng tin (thường dùng cho lý do, lời giải thích).
Từ trái nghĩa
  • Improbable: Không thể xảy ra, khó khả năng.
  • Unlikely: Không chắc, ít có khả năng.
probable

The probable outcome of the experiment is a color change.

tính từ
  1. có thể , khả năng xảy ra, chắc hẳn, lễ đúng, có lẽ thật
    • a probable result
      một kết quả có thể
    • a probable winner
      một người nhiều khả năng thắng
danh từ
  1. người ứng cử nhiều khả năng trúng cử
  2. sự chọn lựa hầu như chắc chắn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "probable"