likely

/'laikli/
tính từ
  1. chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật
    • that is not likely
      điều đó không chắc đúng chút nào
  2. có thể
    • he is not likely to come now
      có thể không đến bây giờ
  3. thích hợp, đúng với
    • the most likely (the likeliest) place for camping
      chỗ thích hợp nhất để cắm trại
  4. có vẻ năng lực
    • a likely young lad
      một thanh niên trông có vẻ năng lực
phó từ
  1. có thể, chắc
    • is it going to rains? - very likely
      trời sắp mưa chăng? rất có thể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "likely"

Từ có nhắc đến "likely"

likely
It is likely to rain this afternoon.