procure

/procure/
ngoại động từ
  1. kiếm, thu được, mua được (vật )
    • to procure employment
      kiếm việc làm
  2. tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đem lại, đem đến (một kết quả...)
nội động từ
  1. làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "procure"

Từ có nhắc đến "procure"

procure
He managed to procure a rare book for the library.