depth

/depθ/
danh từ
  1. chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày
    • the depth of a river
      chiều sâu của con sông
    • a well five meters in depth
      giếng sâu năm mét
    • atmospheric depth
      độ dày của quyển khí
  2. (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ
    • a man of great depth
      người trình độ hiểu biết sâu
    • to be out of one's depth
      (nghĩa bóng) bị ngợp; quá năng lực; không với tới được; quá tầm hiểu biết
    • to be beyond one's depth
      quá khả năng, quá sức mình
  3. chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng
    • in the depth of one's hear
      trong thâm tâm, tận đáy lòng
    • in the depth(s) of winter
      giữa mùa đông
    • in the depths of depair
      trong cơn tuyệt vọng
    • a cry from the depths
      tiếng kêu từ đáy lòng
  4. (số nhiều) vực thẳm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "depth"

depth
The scientist measures the depth of the water with a long pole.