prominent

/prominent/
tính từ
  1. lồi lên, nhô lên
  2. đáng chú ý, nổi bật
  3. xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "prominent"

prominent
The prominent statue stands in the center of the city square.