salient

/'seiljənt/
tính từ
  1. hay nhảy
  2. phun ra, vọt ra (nước)
  3. nhô ra, lồi ra
  4. nổi bật, dễ thấy
    • salient points
      những điểm nổi bật
danh từ
  1. đầu nhô ra (của pháo đài); góc nhô ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

salient
A salient feature of the landscape is the lone, towering mountain.