promiscuous

/promiscuous/
tính từ
  1. lộn xộn, hỗn tạp, lẫn lộn
    • a promiscuous gathering
      cuộc tụ tập lộn xộn
    • a promiscuous crowd
      đám đông hỗn tạp
    • a promiscuous heap of rubbish
      đống rác lẫn lộn các thứ
    • promiscuous bathing
      việc tắm chung cả trai lẫn gái
  2. bừa bãi, không phân biệt
    • promiscuous massacrre
      sự tàn sát bừa bãi
    • promiscuous hospitality
      sự tiếp đãi bừa bãi (bạ ai cũng tiếp)
  3. chung chạ, bừa bãi, hay ngủ bậy, tính chất tạp hôn
  4. (thông tục) tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "promiscuous"