suggestion

/sə'dʤestʃn/
danh từ
  1. sự gợi ý
    • full of suggestion
      nhiều ý kiến gợi ý
  2. ý kiến (lý thuyết...) đề nghị
  3. sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm
  4. (triết học) sự ám thị; ý ám thị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "suggestion"

Từ có nhắc đến "suggestion"

suggestion
A friend makes a helpful suggestion during a planning session.