propriety

/propriety/
danh từ
  1. sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...)
  2. sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử)
    • a breach of propriety
      thái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
  3. phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự
    • must observe the proprieties
      phải theo phép tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "propriety"

Từ có nhắc đến "propriety"

propriety
She always acts with propriety at formal dinners.