pruneau

danh từ giống đực
  1. mận khô
  2. (thông tục) viên đạn
  3. (từ , nghĩa ) người phụ nữ da bánh mật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pruneau"

pruneau
Une grand-mère met des pruneaux dans son bol de céréales.