prune

/prune/
{{quả mận}}
danh từ giống cái
  1. quả mận
    • des prunes!
      đừng hòng!
    • pour des prunes
      vô ích, không được
tính từ (không đổi)
  1. () màu mận
    • Robe prune
      áo dài màu mận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "prune"

prune
Une fille mange une prune dans le jardin.