puanteur
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Mùi thối, mùi hôi thối: Một mùi khó chịu, rất nặng và gây buồn nôn, thường phát ra từ chất hữu cơ đang phân hủy hoặc thối rữa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La puanteur dans la pièce était insupportable. (Mùi hôi thối trong căn phòng thật không thể chịu nổi.)
- Une puanteur de poisson pourri s'échappait de la poubelle. (Một mùi thối của cá ươn bốc ra từ thùng rác.)
- Ils ont dû évacuer le bâtiment à cause d'une puanteur mystérieuse. (Họ đã phải sơ tán tòa nhà vì một mùi hôi thối bí ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "être d'une puanteur...": có một mùi thối đến mức...
- Ce fromage est d'une puanteur incroyable ! (Loại phô mai này có một mùi thối khó tin!)
- "puanteur + [nguồn gốc]": mùi thối từ...
- La puanteur des égouts envahit la rue. (Mùi hôi thối từ cống rãnh tràn ngập con phố.)
Biến thể và từ gần giống
- Puant, puante (tính từ): thối, hôi thối.
- un œuf puant (một quả trứng thối)
- Empuantir (động từ): làm cho thối, làm bốc mùi hôi thối.
- Ces déchets empuantissent tout le quartier. (Đống rác này làm cả khu phố bốc mùi hôi thối.)
Từ đồng nghĩa
- Odeur nauséabonde: mùi gây buồn nôn.
- Fétidité: sự hôi thối (từ trang trọng hơn).
- Pestilence: mùi hôi thối, thường do bệnh dịch hoặc cái chết.
Từ trái nghĩa
- Parfum: hương thơm.
- Fragrance: mùi hương dễ chịu.
- Arôme: hương thơm (thường của thức ăn, cà phê).
Các cụm từ liên quan
- C'est une vraie puanteur!: Đúng là một mùi thối kinh khủng! (cụm từ cảm thán).
- Chasser la puanteur: xua đuổi, khử mùi hôi thối.
danh từ giống cái
- mùi thối, mùi hôi thối
- La puanteur d'un cadavremùi hôi thối của một xác chết