pointer

/'pɔintə/
ngoại động từ
  1. chấm, ghi, đánh dấu
    • Pointer la carte
      (hàng hải) chấm bản đồ
    • Pointer un mot
      đánh dấu một từ
  2. chấm công (thợ)
  3. ghi điểm đánh giá (vật nuôi)
  4. (âm nhạc) tăng gấp rưỡi (một nốt)
  5. lược, chần (hai mảnh vải vào nhau)
  6. (kỹ thuật) đột lỗ
  7. (ngành in) (Pointer les feuilles) để các tờ in sang một bên
  8. (quân sự) chĩa (súng)
nội động từ
  1. ghi giờ (đi đến, trên một máy ghi giờ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan