ponter

ngoại động từ
  1. (hàng hải) đóng boong (tàu)
  2. bắc cầu qua
  3. (đánh bài) (đánh cờ) đặt (tiền)
nội động từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) đặt tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ponter"

Từ có nhắc đến "ponter"

ponter
Le capitaine ordonne de ponter le navire.