pondeur

tính từ
  1. đẻ
    • Papillon pondeur
      bướm đẻ
    • Poule pondeuse
      đẻ (nuôi lấy trứngchủ yếu)
danh từ giống đực
  1. (nghĩa bóng; thân mật) người sản xuất nhiều, người đẻ ra nhiều
    • Un pondeur de romans
      một tay đẻ ra nhiều tiểu thuyết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pondeur"

pondeur
Un papillon pondeur dépose ses œufs sur une feuille verte.