punais

tímh từ
  1. bị trĩ mũi
  2. (tiếng địa phương) thối
    • Oeuf punais
      trứng thối
danh từ giống đực
  1. (y học) người bị trĩ mũi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "punais"

Từ có nhắc đến "punais"

punais
Un homme utilise une punaise pour fixer une affiche sur un tableau en liège.