pinasse

Học thuật
Thân thiện
pinasse

Le pêcheur conduit sa pinasse vers le large.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuyền đánh cá đáy bằng: Một loại thuyền nhỏ, truyền thống, thường được sử dụng để đánh bắt vùng nước nông hoặc ven biển, đặc biệt phổ biếnvùng Tây Nam nước Pháp (như vùng Bassin d'Arcachon) một số vùng của châu Phi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les pêcheurs partent tôt le matin sur leur pinasse. (Những ngư dân ra khơi từ sáng sớm trên chiếc thuyền đánh cá đáy bằng của họ.)
    • Une pinasse traditionnelle est souvent en bois. (Một chiếc thuyền đánh cá đáy bằng truyền thống thường được làm bằng gỗ.)
    • La pinasse est parfaite pour naviguer dans les eaux calmes du bassin. (Thuyền đánh cá đáy bằng rấttưởng để đi lại trên vùng nước lặng của đầm phá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pinasse de plaisance": Thuyền đánh cá đáy bằng được cải tạo hoặc đóng mới cho mục đích du lịch, tham quan.
    • Nous avons fait une excursion en pinasse de plaisance. (Chúng tôi đã có một chuyến tham quan bằng thuyền du lịch đáy bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinassier (danh từ giống đực): Người đóng hoặc người điều khiển thuyền đánh cá đáy bằng.
    • Le pinassier connaît parfaitement les courants. (Người thuyền trưởng thuyền đáy bằng biết các dòng chảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Barque (danh từ giống cái): Thuyền, xuồng nhỏ (nghĩa chung hơn).
  • Chaloupe (danh từ giống cái): Xuồng, thuyền lớn (thường đi kèm tàu mẹ).
Các cụm từ liên quan
  • Naviguer en pinasse: Đi thuyền đánh cá đáy bằng.

    • Naviguer en pinasse sur le bassin est très reposant. (Đi thuyền đáy bằng trên đầm phá rất thư giãn.)
  • Pêche à la pinasse: Đánh cá bằng thuyền đáy bằng.

    • La pêche à la pinasse est une tradition locale. (Đánh cá bằng thuyền đáy bằngmột truyền thống địa phương.)
pinasse

Le pêcheur conduit sa pinasse vers le large.

danh từ giống cái
  1. thuyền đánh cá đáy bằng