punaise

Học thuật
Thân thiện
punaise

Une punaise rampe sur une feuille verte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Động vật học) Con rệp: Một loại côn trùng nhỏ, thườngmùi hôi khi bị đè hoặc nghiền nát.
    • Đinh rệp, đinh ấn: Một loại đinh ngắn đầu to, tròn, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa, dùng để ghim giấy tờ lên bảng gỗ hoặc tường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il y a une punaise dans la chambre. (Có một con rệp trong phòng.)
    • J'ai utilisé une punaise pour afficher le poster au mur. (Tôi đã dùng một cái đinh rệp để ghim tấm áp phích lên tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plat comme une punaise": (thành ngữ) qụy lụy, luồn cúi, hạ mình quá mức.
    • Pour garder son emploi, il est plat comme une punaise devant son patron. (Để giữ việc làm, anh ta qụy lụy trước mặt ông chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Punaise de lit (n.f): Con rệp giường, một loại rệp chuyên hút máu người.
    • L'hôtel a un problème de punaises de lit. (Khách sạn vấn đề về rệp giường.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "con rệp" (nghĩa côn trùng): puceron (con rệp vừng, rệp cây).
  • Pour "đinh rệp" (nghĩa đồ vật): clou à tête plate (đinh đầu bẹt).
Thành ngữ liên quan
  • Être serré comme des punaises : (thành ngữ) chật cứng, đông nghẹt người.
    • Dans le métro aux heures de pointe, on est serrés comme des punaises. (Trong tàu điện ngầm vào giờ cao điểm, chúng tôi chật cứng như nêm.)
punaise

Une punaise rampe sur une feuille verte.

{{con rệp}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) con rệp
  2. đinh rệp, đinh ấn
    • plat comme une punaise
      qụy lụy, luồn cúi

Từ có nhắc đến "punaise"