purana

purana

A scholar carefully turns the pages of an ancient purana.

Định nghĩa

Danh từ: - Purana: Một thể loại văn học cổ điển của Ấn Độ, bao gồm 18 tác phẩm chính được sáng tác từ thế kỷ thứ 1 đến thế kỷ thứ 11. Các tác phẩm này chứa đựng những huyền thoại, truyền thuyết, lịch sử vũ trụ các tập tục tín ngưỡng của Ấn Độ giáo.

dụ sử dụng
  • (Các Purana được coi kinh sách thiêng liêng trong Ấn Độ giáo.)
  • (Các học giả nghiên cứu Purana để hiểu vũ trụ học Ấn Độ cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Purana tradition": truyền thống Purana, chỉ dòng văn học tín ngưỡng liên quan đến các tác phẩm này.

    • The Purana tradition has influenced many aspects of Indian culture. (Truyền thống Purana đã ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của văn hóa Ấn Độ.)
  • "Purana literature": văn học Purana, bao gồm cả 18 tác phẩm chính các tác phẩm phụ.

    • Purana literature provides a rich source of mythological narratives. (Văn học Purana cung cấp một nguồn phong phú các câu chuyện thần thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Puranic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến Purana.

    • The Puranic stories are often recited in temples. (Những câu chuyện Puranic thường được đọc tụng trong các đền thờ.)
  • Puranakara (danh từ): tác giả hoặc người biên soạn Purana.

    • The Puranakara compiled the texts over centuries. (Người biên soạn Purana đã tập hợp các văn bản qua nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Kinh sách cổ Ấn Độ: thuật ngữ chung chỉ các tác phẩm tôn giáo cổ xưa của Ấn Độ, bao gồm cả Purana.
  • Huyền thoại học Ấn Độ: tập hợp các huyền thoại truyền thuyết, tương tự nội dung Purana.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "purana".

Thành ngữ liên quan
  • "to be as old as the Puranas": rất cổ xưa, lâu đời (thành ngữ so sánh).
    • This tradition is as old as the Puranas. (Truyền thống này cổ xưa như các Purana.)