prone

/prone/
tính từ
  1. úp, sấp; nằm sóng soài
    • to fall prone
      ngã sấp xuống; sóng soài
  2. ngả về, thiên về, thiên hướng về
    • to be prone to something
      ý ngả về việc
    • to be prone to anger
      dễ giận, dễ cáu
  3. nghiêng, dốc (mặt đất...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "prone"

Từ có nhắc đến "prone"

prone
A toddler is prone on the floor, looking at a picture book.