purblind

/'pə:blaind/
tính từ
  1. mắt mờ, dở
  2. (nghĩa bóng) chậm hiểu, đần độn
ngoại động từ
  1. làm cho mắt mờ, làm cho dở
  2. làm đui mù, làm mù quáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "purblind"

purblind
A purblind old man carefully feels his way along the garden path.