obtuse

/əb'tju:s/
tính từ
  1. cùn, nhụt
    • an obtuse knife
      dao cùn
  2. (toán học)
    • an obtuse angle
      góc
  3. chậm hiểu, trì độn
  4. âm ỉ
    • an obtuse pain
      đau âm ỉ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "obtuse"

Từ có nhắc đến "obtuse"

obtuse
He drew an obtuse angle on the chalkboard.