pushing

/'puʃiɳ/
tính từ
  1. dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pushing"

pushing
A child is pushing a toy car across the floor.