puîné

Học thuật
Thân thiện
puîné

Le puîné joue avec son frère aîné dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ (từ , nghĩa ):

    • Em thứ: Dùng để chỉ người sinh ra sau trong mối quan hệ anh chị em, đặc biệtem trai.
    • Con thứ: Dùng để chỉ đứa trẻ sinh ra sau trong một gia đình.
  2. Danh từ giống đực (từ , nghĩa ):

    • Con thứ; em: Chỉ người con sinh ra sau (con thứ) hoặc người em trong gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Frère puîné (em trai thứ).
    • Enfants puînés (những đứa con thứ).
  • Danh từ:

    • Il est le puîné de la famille. (Anh ấyngười con thứ trong gia đình.)
    • Le puîné hérita du titre. (Người em thứ đã thừa kế tước hiệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Puîné" thường được sử dụng trong văn chương cổ điển, các văn bản pháplịch sử hoặc khi nói về dòng dõi quý tộc để chỉ thứ bậc sinh ra.
    • Le droit d'aînesse avantageait l'aîné sur le puîné. (Quyền trưởng nam ưu tiên người anh cả hơn người em thứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Aîné, aînée (tính từ/danh từ): anh/chị cả, con cả. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp của puîné.
  • Cadet, cadette (tính từ/danh từ): em, người sinh sau. Đâytừ đồng nghĩa hiện đại phổ biến hơn puîné.
Từ đồng nghĩa
  • Cadet (em, người sinh sau).
  • Le/La plus jeune (người trẻ nhất).
Lưu ý
  • "Puîné"một từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh hàng ngày, người ta sử dụng "cadet" hoặc cách diễn đạt như "le plus jeune".
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong các cụm từ cố định như "frère puîné" hoặc trong các văn bản mang tính lịch sử, phả hệ.
puîné

Le puîné joue avec son frère aîné dans le jardin.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) em thứ
    • Frère puîné
      em trai
    • Enfants puînés
      con thứ
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) con thứ; em