pépin

danh từ giống đực
  1. hạt mềm, hạt (của quả nho, quả ..)
  2. (thông tục) mối phiền hà, nỗi khó khăn
    • Avoir un pépin
      gặp phiền hà; gặp khó khăn
    • avoir avalé un pépin
      (thân mật) có mang
danh từ giống đực
  1. (thân mật) cái ô, cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pépin"

pépin
Un enfant recrache un pépin de raisin dans sa main.