période

danh từ giống cái
  1. kỳ, thời kỳ
    • Périodes de l'histoire
      thời kỳ lịch sử
    • Période d'invasion
      (y học) thời kỳ xâm nhập
    • Période lunaire
      chu kỳ mặt trăng
    • Période d'un pendule
      chu kỳ con lắc
  2. (văn học) câu nhiều đoạn
  3. (âm nhạc) đoạn câu
  4. (số nhiều) kỳ kinh nguyệt (cũng) périodes menstruelles
danh từ giống đực
  1. (Au plus haut période au dernier période) (văn học) đến cực độ, đến tột độ
    • Au plus haut période de grandeur
      đến cực độ vinh hiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "période"

période
La période de la Renaissance a vu un grand essor artistique.