bride

/braid/
danh từ giống cái
  1. bộ cương (ngựa)
  2. dây buộc
  3. dây buộc chân gà vịt (trước khi luộc)
  4. khuyết áo hình dây
  5. con bọ (ở nách áo...)
  6. (kỹ thuật) vòng kẹp
  7. (y học) dây chằng
    • courir à bride abattue (à toute bride)
      chạy rất nhanh
    • la bride sur le cou
      xem cou
    • lâcher la bride
      cho tự do phóng túng; thả lỏng
    • se mettre la bride
      (thông tục) nhịn ăn; chịu thiếu thốn
    • serrer la bride; tenir la bride; tenir la bride haute
      kiềm chế, không cho tự do phóng túng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bride
Une femme ajuste la bride de son cheval avant de monter.