perdu

/pə:'dju:/ Cách viết khác : (perdue) /pə:'dju:/
tính từ
  1. (bị) mất
    • Objet perdu
      vật (bị) mất
  2. không nhìn thấy
    • Reprise perdue
      chỗ mạng không nhìn thấy, chỗ mạng như liền
  3. hẻo lánh
    • Pays perdu
      xứ hẻo lánh
  4. tuyệt vọng
    • Malade perdu
      con bệnh tuyệt vọng
  5. phí, uổng, toi
    • Peine perdue
      công toi
  6. lẫn vào đám đông
  7. đắm vào, mải miết
    • Perdu dans sa douleur
      đắm vào đau đớn
    • Perdu dans ses réflexions
      mải miết suy nghỉ
  8. bỏ lỡ
    • Occassion perdue
      dịp bỏ lỡ
  9. (bị) thua, thất bại
    • Bataille perdus
      trận đánh bị thua
  10. hỏng
    • Affaire perdue
      việc hỏng
    • à corps perdu
      hăng hái mãnh liệt
    • femme perdue
      gái giang hồ
    • moment perdu , heures perdues
      lúc rỗi việc
danh từ giống đực
  1. (Comme un perdu) như kẻ mất hồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

perdu
Un enfant a perdu son ballon rouge dans le parc.