prude

/prude/
Học thuật
Thân thiện
prude

Une femme prude détourne le regard devant une robe trop courte.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái (nom féminin):

    • (Nghĩa xấu) Người phụ nữ ra vẻ đoan trang, tỏ ra khó tính về mặt đạo đức, đặc biệtvề các vấn đề liên quan đến tình dục hoặc sự khiếm nhã. Một người thể hiện hoặc giả vờ tiêu chuẩn đạo đức quá mức, thường một cách giả tạo hoặc phán xét.
  2. Tính từ (adjectif):

    • (Nghĩa xấu) Ra vẻ đoan trang, khó tính quá mức về mặt đạo đức. Dùng để miêu tả thái độ hoặc hành vi của một người (thườngphụ nữ) tỏ ra quá nghiêm khắc, e dè hoặc giả vờ trong sạch về các vấn đề liên quan đến sự tế nhị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Elle fait sa prude dès qu'on aborde un sujet un peu osé. (Cô ta làm ra vẻ đoan trang ngay khi chúng tôi đề cập đến một chủ đề hơi táo bạo.)
    • Ne sois pas une prude, ce n'est qu'une blague ! (Đừng làm ra vẻ khó tính thế, đó chỉtrò đùa thôi !)
  • Tính từ:
    • Une attitude prude. (Một thái độ ra vẻ đoan trang.)
    • Elle est très prude sur ces questions. ( ấy tỏ ra rất khó tính về những vấn đề này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire la prude": Làm bộ đoan trang, giả vờ khó tính.
    • Arrête de faire la prude, tout le monde connaît l'histoire. (Thôi đi, đừng giả vờ khó tính nữa, mọi người đều biết câu chuyện rồi.)
  • Thuật ngữ này thường mang sắc thái tiêu cực, chế giễu, ám chỉ sự giả tạo hoặc thái độ đạo đức giả hơn là sự đoan trang thực sự.
Biến thể từ liên quan
  • Pruderie (danh từ giống cái): Sự khó tính quá mức, sự ra vẻ đoan trang giả tạo. Đâytính chất hoặc hành vi của một .
    • Sa pruderie agace tout le monde. (Sự khó tính quá mức của ấy làm mọi người khó chịu.)
  • Prudish (tiếng Anh): Từ tương đương trong tiếng Anh.
Từ đồng nghĩa
  • Bégueule (danh từ giống cái, nghĩa xấu): Người phụ nữ tỏ ra khinh khỉnh, khó tính.
  • Collet monté (danh từ, nghĩa xấu): Người cứng nhắc, gia giáo quá mức (nghĩa đen: cổ áo dựng đứng).
  • Puritain(e) (danh từ/tính từ): Người theo chủ nghĩa thanh giáo, khắt khe về đạo đức (có thể nghiêm túc hơn ).
Từ trái nghĩa
  • Libertin(e): Phóng đãng, phóng túng.
  • Dévergondé(e): Trơ trẽn, không biết xấu hổ.
  • Osé(e): Táo bạo, không e dè.
prude

Une femme prude détourne le regard devant une robe trop courte.

tính từ
  1. (nghĩa xấu) ra vẻ đoan trang
    • Femme prude
      người phụ nữ ra vẻ đoan trang
danh từ giống cái
  1. (nghĩa xấu) người phụ nữ ra vẻ đoan trang